niêm phong

Học thuật
Thân thiện
niêm phong

Cán bộ dán giấy niêm phong lên cửa một ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đóng kín dán giấy, vật liệu dấu hiệu chính thức (như dấu niêm phong, chữ , con dấu) lên trên để ngăn không cho mở ra, xâm nhập vào hoặc sử dụng trái phép, thường do cơ quan thẩm quyền thực hiện. Hành động này nhằm đảm bảo tính nguyên vẹn, mật hoặc tình trạng không bị xáo trộn của một vật, một không gian cho đến khi quyết định mở ra chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơ quan điều tra đã tiến hành niêm phong căn nhà để bảo vệ hiện trường.
    • Các tài liệu mật được cất trong tủ sắt đã được niêm phong cẩn thận.
    • Sau khi kiểm kê, kho hàng tạm thời bị niêm phong chờ quyết định xử lý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị niêm phong": trạng thái bị đóng kín dán dấu một cách chính thức, thường do vi phạm hoặc theo lệnh củaquan chức năng.
    • Cửa hàng kinh doanh không phép đã bị niêm phong.
  • "tiến hành niêm phong": thực hiện hành động đóng dấu niêm phong một cách chủ đích, theo thủ tục.
    • Đội kiểm tra liên ngành tiến hành niêm phong hàng nhập lậu.
Biến thể từ liên quan
  • Niêm phong (danh từ, ít dùng): chỉ chính vật liệu dùng để dán kín (như giấy niêm phong, tem niêm phong) hoặc hành động niêm phong.
    • Kiểm tra tính nguyên vẹn của niêm phong trước khi mở thùng.
  • Niêm (động từ): dán, gắn chặt lại (thường đi với các từ khác, như "niêm phong", "niêm kín").
  • Phong (động từ): đóng kín, bao bọc kín lại (thường đi với các từ khác, như "phong tỏa", "niêm phong").
Từ đồng nghĩa
  • Đóng dấu: hành động đóng con dấu lên một vật để xác nhận hoặc phong tỏa (nghĩa hẹp hơn, thường chỉ việc đóng dấu mực).
  • Bịt kín: làm cho kín lại, không hở (nhấn mạnh trạng thái vật , không nhất thiết tính pháp lý như "niêm phong").
Các cụm từ liên quan
  • Niêm kín: đóng, dán cho thật kín (nhấn mạnh tính chất kín mít, có thể không mang tính hành chính).
    • Họ niêm kín các khe hở để chống thấm.
  • Bị phong tỏa: bị bao vây, cô lập, ngăn chặn hoạt động ra vào (thường dùng cho khu vực, tài khoản, nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Nguyên vẹn như lúc niêm phong: dùng để miêu tả một thứ đó vẫn còn giữ nguyên tình trạng ban đầu, chưa hề bị động chạm, xáo trộn.
    • Chiếc rương cổ được tìm thấy vẫn nguyên vẹn như lúc niêm phong.
niêm phong

Cán bộ dán giấy niêm phong lên cửa một ngôi nhà.

  1. đgt (H. niêm: dính vào; phong: đóng kín lại) Đóng kín lại dán giấy dấu của chính quyền: Ngôi nhà đó đã bị niêm phong.

Từ gần giống

Từ chứa "niêm phong"