niêm phong

  1. đgt (H. niêm: dính vào; phong: đóng kín lại) Đóng kín lại dán giấy dấu của chính quyền: Ngôi nhà đó đã bị niêm phong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "niêm phong"

niêm phong
Cán bộ dán giấy niêm phong lên cửa một ngôi nhà.